Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
/
翘拇指
翘拇指
kiều mẫu chỉ
giơ ngón cái lên; khen ngợi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giơ ngón cái lên; khen ngợi
- 。
Anh ấy giơ ngón cái lên với tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
翘拇指
Phồn thể翹拇指
kiều mẫu chỉ
giơ ngón cái lên; khen ngợi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giơ ngón cái lên; khen ngợi
- 。
Anh ấy giơ ngón cái lên với tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.