翘拇指

翘拇指
qiàozhǐ
kiều mẫu chỉ

giơ ngón cái lên; khen ngợi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giơ ngón cái lên; khen ngợi

    • Anh ấy giơ ngón cái lên với tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nghiêu(cao, tên vua Nghiêu)HÀI THANH
  • (lông vũ, cánh chim)BỘ

Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.