翘尾巴

翘尾巴
qiàowěiba
kiều vĩ ba

vênh váo; vênh vang; huênh hoang (tự kiêu, vênh đuôi lên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vênh váo; vênh vang; huênh hoang (tự kiêu, vênh đuôi lên)

    • Anh ấy luôn thích khoe khoang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nghiêu(cao, tên vua Nghiêu)HÀI THANH
  • (lông vũ, cánh chim)BỘ

Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.