翘企

翘企
qiáo
kiều xí

mong ngóng; trông đợi tha thiết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mong ngóng; trông đợi tha thiết

    • Chúng tôi mong chờ sự đến của bạn.

  2. động từ

    trông mong; ngóng trông

    • Tôi mong mỏi được gặp bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nghiêu(cao, tên vua Nghiêu)HÀI THANH
  • (lông vũ, cánh chim)BỘ

Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.