Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
/
羽族
羽族
vũ tộc
loài chim; họ nhà chim (văn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
loài chim; họ nhà chim (văn)
- 。
Vũ tộc là tên gọi chung của các loài chim.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ羽族
Phồn thể羽
vũ tộc
loài chim; họ nhà chim (văn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
loài chim; họ nhà chim (văn)
- 。
Vũ tộc là tên gọi chung của các loài chim.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.