羼水

羼水
chànshuǐ
sạn thuỷ

pha nước vào (rượu); pha loãng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    pha nước vào (rượu); pha loãng

    • Đừng pha nước vào rượu.

  2. động từ

    pha trộn; làm giả (bằng cách trộn tạp chất)

    • Đừng pha nước vào sữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.