群策群力

群策群力
qúnqún
quần sách quần lực

cùng nhau góp sức; tập hợp trí tuệ và sức lực của mọi người [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cùng nhau góp sức; tập hợp trí tuệ và sức lực của mọi người [thành ngữ]

    • Mọi người đồng lòng hợp sức, rất nhanh đã hoàn thành nhiệm vụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quân(vua, người cầm đầu)HÀI THANH
  • dương(con dê, con cừu)BỘ

Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.