群发

群发
qún
quần phát

gửi hàng loạt; gửi cho nhiều người cùng lúc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gửi hàng loạt; gửi cho nhiều người cùng lúc

    • Xin đừng gửi thư rác hàng loạt.

  2. động từ

    gửi hàng loạt; phát đại trà (tin nhắn, email...)

    • Virus này sẽ lây lan theo cụm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quân(vua, người cầm đầu)HÀI THANH
  • dương(con dê, con cừu)BỘ

Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.