羔皮

羔皮
gāo
cao bì

da cừu non; da lông cừu non

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    da cừu non; da lông cừu non

    • Chiếc áo này làm bằng da cừu non.

  2. danh từ

    da cừu non; da dê non

    • Chiếc áo khoác này làm bằng da cừu non.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.