Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
美钞
美钞
mỹ sao
tiền giấy đô la Mỹ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền giấy đô la Mỹ
- 。
Anh ấy có một tờ đô la Mỹ.
- 貳名danh từ
đô la Mỹ; tờ tiền đô
- 。
Anh ấy có rất nhiều đô la Mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ美钞
Phồn thể美鈔
mỹ sao
tiền giấy đô la Mỹ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền giấy đô la Mỹ
- 。
Anh ấy có một tờ đô la Mỹ.
- 貳名danh từ
đô la Mỹ; tờ tiền đô
- 。
Anh ấy có rất nhiều đô la Mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ