美禄

美禄
Měi
mỹ lộc

Milo (bột sô-cô-la pha sữa hoặc nước của Nestlé)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Milo (bột sô-cô-la pha sữa hoặc nước của Nestlé)

    • Tôi thích uống Milo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.