Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
美神
美神
mỹ thần
nữ thần sắc đẹp; thần Vệ Nữ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nữ thần sắc đẹp; thần Vệ Nữ
- 。
Nữ thần sắc đẹp là biểu tượng của tình yêu và sắc đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
美神
Phồn thể美
mỹ thần
nữ thần sắc đẹp; thần Vệ Nữ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nữ thần sắc đẹp; thần Vệ Nữ
- 。
Nữ thần sắc đẹp là biểu tượng của tình yêu và sắc đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ