美瞳

美瞳
měitóng
mỹ đồng

kính áp tròng trang điểm; kính áp tròng màu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kính áp tròng trang điểm; kính áp tròng màu

    • Cô ấy đang đeo kính áp tròng màu.

  2. danh từ

    kính áp tròng làm to mắt; kính mắt mỹ nhân

    • Cô ấy đang đeo kính áp tròng giãn tròng.

  3. danh từ

    kính áp tròng trang trí (làm to và đẹp mắt)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.