Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
美发
美发
mỹ phát
làm tóc; tạo kiểu tóc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
làm tóc; tạo kiểu tóc
- 。
Cô ấy muốn đi làm tóc.
- 貳动động từ
làm tóc; tạo kiểu tóc
- 。
Cô ấy muốn đi làm tóc.
- 參名danh từ
làm tóc; tạo kiểu tóc
- 。
Cô ấy có một mái tóc đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ美发
Phồn thể美髮
mỹ phát
làm tóc; tạo kiểu tóc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
làm tóc; tạo kiểu tóc
- 。
Cô ấy muốn đi làm tóc.
- 貳动động từ
làm tóc; tạo kiểu tóc
- 。
Cô ấy muốn đi làm tóc.
- 參名danh từ
làm tóc; tạo kiểu tóc
- 。
Cô ấy có một mái tóc đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ