- 羊dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
đàn cừu; bầy dê
đàn cừu; bầy dê
Đàn cừu đang ăn cỏ trên đồng cỏ.
đàn cừu; bầy dê
đàn cừu; bầy dê
Đàn cừu đang ăn cỏ trên đồng cỏ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.