羊群

羊群
yángqún
dương quần

đàn cừu; bầy dê

1 nghĩa#22857
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đàn cừu; bầy dê

    • Đàn cừu đang ăn cỏ trên đồng cỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.