羊皮

羊皮
yáng
dương bì

da cừu; da dê

1 nghĩa#39346
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    da cừu; da dê

    • Cái áo này làm bằng da cừu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.