羊水

羊水
yángshuǐ
dương thuỷ

nước ối

1 nghĩa#29109
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nước ối

    • Nước ối là môi trường để thai nhi phát triển trong tử cung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.