羊头

羊头
yángtóu
dương đầu

đầu cừu; đầu dê

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu cừu; đầu dê

    • Đầu cừu có thể làm được nhiều món ăn.

  2. danh từ

    đầu dê; (bóng) biển hiệu hào nhoáng che giấu hàng xấu

    • Anh ấy bán đầu cừu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.