- 羊dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
đầu cừu; đầu dê
đầu cừu; đầu dê
Đầu cừu có thể làm được nhiều món ăn.
đầu dê; (bóng) biển hiệu hào nhoáng che giấu hàng xấu
Anh ấy bán đầu cừu.
đầu cừu; đầu dê
đầu cừu; đầu dê
Đầu cừu có thể làm được nhiều món ăn.
đầu dê; (bóng) biển hiệu hào nhoáng che giấu hàng xấu
Anh ấy bán đầu cừu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.