Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
/
羁留
羁留
ky lưu
giam giữ; lưu giữ; bị giam cầm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giam giữ; lưu giữ; bị giam cầm
- 。
Anh ấy bị giam giữ.
- 貳动động từ
giam giữ; câu thúc; trói buộc
- 。
Anh ấy đã bị giam giữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ羁留
Phồn thể羈留
ky lưu
giam giữ; lưu giữ; bị giam cầm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giam giữ; lưu giữ; bị giam cầm
- 。
Anh ấy bị giam giữ.
- 貳动động từ
giam giữ; câu thúc; trói buộc
- 。
Anh ấy đã bị giam giữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.