羁宦

羁宦
huàn
ky hoạn

(văn) làm quan nơi đất khách quê người

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) làm quan nơi đất khách quê người

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.