Tới nội dung chính

惟

惟
wéi
duy
⼼bộ tâm · 11 nét

chủ nghĩa; học thuyết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    chủ nghĩa; học thuyết

    • 。

      Chỉ có nỗ lực mới có thể thành công.

  2. 貳副trạng từ

    chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên

惟
wéi
duy
BỘ THỦ⼼
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu