置喙

置喙
zhìhuì
trí uế

xen vào ý kiến; can dự

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xen vào ý kiến; can dự

    • Anh ấy không có chỗ để đưa ra ý kiến.

  2. động từ

    liên kết hydro

    • Anh ấy không có chỗ để bình luận.

  3. động từ

    có quyền phát biểu; có tiếng nói

    • Anh ấy không có chỗ để nói vào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH

Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.