置办

置办
zhìbàn
trí biện

mua sắm; thu mua; mua hàng (cho tổ chức)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mua sắm; thu mua; mua hàng (cho tổ chức)

    • Anh ấy đã mua một bộ đồ nội thất mới.

  2. động từ

    mua; bán (rượu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH

Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.