罪恶感

罪恶感
zuìègǎn
tội ác cảm

cảm giác tội lỗi; tội ác cảm

1 nghĩa#16365
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm giác tội lỗi; tội ác cảm

    • Anh ấy có cảm giác tội lỗi rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
  • phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH

Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.