罢了
tiểu từ tình thái biểu thị ý 'chỉ vậy thôi, không có gì hơn, thế thôi'
NGHĨA
- 壹助trợ từ
tiểu từ tình thái biểu thị ý 'chỉ vậy thôi, không có gì hơn, thế thôi'
中表示仅仅如此、没有别的意思biǎoshì jǐnjǐn rúcǐ、méiyǒu biéde yìsi
- 。
Tôi chỉ nói vậy thôi.
trợ từ cuối câu biểu thị sự chấp nhận hoặc an ủi (thôi được, không sao)
NGHĨA
- 壹助trợ từ
trợ từ cuối câu biểu thị sự chấp nhận hoặc an ủi (thôi được, không sao)
中表示接受、放弃或安慰的语气biǎoshì jiēshòu、fàngqì huò ānwèi de yǔqì
- ,。
Thôi đi, bỏ qua đi.
tiểu từ tình thái biểu thị ý 'chỉ vậy thôi, không có gì hơn, thế thôi'
NGHĨA
- 壹助trợ từ
tiểu từ tình thái biểu thị ý 'chỉ vậy thôi, không có gì hơn, thế thôi'
中表示仅仅如此、没有别的意思biǎoshì jǐnjǐn rúcǐ、méiyǒu biéde yìsi
- 。
Tôi chỉ nói vậy thôi.
trợ từ cuối câu biểu thị sự chấp nhận hoặc an ủi (thôi được, không sao)
NGHĨA
- 壹助trợ từ
trợ từ cuối câu biểu thị sự chấp nhận hoặc an ủi (thôi được, không sao)
中表示接受、放弃或安慰的语气biǎoshì jiēshòu、fàngqì huò ānwèi de yǔqì
- ,。
Thôi đi, bỏ qua đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.