罢了

罢了
le
bãi liễu

tiểu từ tình thái biểu thị ý 'chỉ vậy thôi, không có gì hơn, thế thôi'

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#2575
NGHĨA

NGHĨA

  1. trợ từ

    tiểu từ tình thái biểu thị ý 'chỉ vậy thôi, không có gì hơn, thế thôi'

    表示仅仅如此、没有别的意思biǎoshì jǐnjǐn rúcǐ、méiyǒu biéde yìsi

    • Tôi chỉ nói vậy thôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.