而已

而已
ér
nhi dĩ

chỉ vậy thôi; thế thôi

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#593
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trợ từ

    chỉ vậy thôi; thế thôi

    仅仅如此;没有别的jǐnjǐn rúcǐ; méiyǒu biéde

    • Tôi chỉ đùa thôi mà.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi không biết nên nói gì cả...

  2. trợ từ

    chỉ vậy thôi; không hơn không kém

    仅仅如此;没有其他jǐnjǐn rúcǐ; méiyǒu qítā

    • Đây chỉ là một trò đùa mà thôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhi(bộ râu (tượng hình))HỘI Ý

而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.