罚金

罚金
jīn
phạt kim

mất; đánh mất; mất đi

2 nghĩa#35158
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mất; đánh mất; mất đi

    • Anh ấy bị phạt tiền rồi.

  2. danh từ

    không tệ; khá được

    • Anh ta bị kết án phải nộp phạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bị lưới pháp luật bắt, bị lời kết tội và dao trừng phạt — đó là sự trừng phạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.