罚跪

罚跪
guì
phạt quỵ

phạt quỳ lâu; phạt đứng quỳ như một hình phạt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phạt quỳ lâu; phạt đứng quỳ như một hình phạt

    • Anh ấy bị phạt quỳ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bị lưới pháp luật bắt, bị lời kết tội và dao trừng phạt — đó là sự trừng phạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.