Bị lưới pháp luật bắt, bị lời kết tội và dao trừng phạt — đó là sự trừng phạt.
/
罚跪
罚跪
phạt quỵ
phạt quỳ lâu; phạt đứng quỳ như một hình phạt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phạt quỳ lâu; phạt đứng quỳ như một hình phạt
- 。
Anh ấy bị phạt quỳ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân, chân)BỘ
- 危nguy(nguy hiểm, không vững)HÌNH THANH
Quỳ gối xuống đất khiến đôi chân ở tư thế không vững, dễ ngã.
罚跪
Phồn thể罰跪
phạt quỵ
phạt quỳ lâu; phạt đứng quỳ như một hình phạt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phạt quỳ lâu; phạt đứng quỳ như một hình phạt
- 。
Anh ấy bị phạt quỳ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.