罚俸

罚俸
fèng
phạt bổng

tịch thu lương bổng; phạt mất lương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tịch thu lương bổng; phạt mất lương

    • Anh ấy bị phạt bổng vì phạm lỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bị lưới pháp luật bắt, bị lời kết tội và dao trừng phạt — đó là sự trừng phạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.