罗预

罗预
luó
la dự

đơn vị thời gian rất ngắn (cũ, vay mượn từ tiếng Phạn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đơn vị thời gian rất ngắn (cũ, vay mượn từ tiếng Phạn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • tịch(buổi chiều tối)HÀI THANH

Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.