Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
罗非鱼
罗非鱼
la phi ngư
cá rô phi (tilapia)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cá rô phi (tilapia)
- 。
Cá rô phi là một loại cá nước ngọt phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿰(xếp ngang)
?
?
罗非鱼
Phồn thể羅非魚
la phi ngư
cá rô phi (tilapia)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cá rô phi (tilapia)
- 。
Cá rô phi là một loại cá nước ngọt phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.