Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
罗锅儿
罗锅儿
la oa nhi
(khẩu) gù lưng; lưng gù; còng lưng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) gù lưng; lưng gù; còng lưng(kế thừa)
- 。
Anh ấy đi bộ với lưng gù.
- 貳名danh từ
người gù lưng; người còng lưng(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một người gù lưng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ罗锅儿
Phồn thể羅鍋兒
la oa nhi
(khẩu) gù lưng; lưng gù; còng lưng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) gù lưng; lưng gù; còng lưng(kế thừa)
- 。
Anh ấy đi bộ với lưng gù.
- 貳名danh từ
người gù lưng; người còng lưng(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một người gù lưng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.