罗锅

罗锅
luóguō
la oa

(khẩu) gù lưng; lưng gù; còng lưng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) gù lưng; lưng gù; còng lưng

    • Anh ấy đi bộ với lưng gù.

  2. danh từ

    người gù lưng; người còng lưng

    • Anh ấy là một người gù lưng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • tịch(buổi chiều tối)HÀI THANH

Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.