Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
罗皂
罗皂
la tạo
làm ầm ĩ; gây rối; quấy nhiễu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
làm ầm ĩ; gây rối; quấy nhiễu(kế thừa)
- !
Bạn đừng gây rối!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ罗皂
Phồn thể羅皂
la tạo
làm ầm ĩ; gây rối; quấy nhiễu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
làm ầm ĩ; gây rối; quấy nhiễu(kế thừa)
- !
Bạn đừng gây rối!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.