Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
罗曼诺
罗曼诺
la mạn nặc
Người có tên Romano; La Mạn Nặc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Người có tên Romano; La Mạn Nặc
- 。
Romano là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ罗曼诺
Phồn thể羅曼諾
la mạn nặc
Người có tên Romano; La Mạn Nặc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Người có tên Romano; La Mạn Nặc
- 。
Romano là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.