罗斯

罗斯
Luó
la tư

Rốt; Rô-sơ (họ/tên người)

2 nghĩa#2472
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Rốt; Rô-sơ (họ/tên người)

    欧美常见的人名或姓氏ōuměi chángjiàn de rénmíng huò xìngshì

    • Ross là bạn của tôi.

  2. danh từ

    La Tư (như trong Kievan Rus')

    古代东欧的一个国家,在现在的俄罗斯、乌克兰等地区gǔdài dōngyōu de yīgè guójiā, zài xiànzài de Éluósī、Wūkèlán děng dìqū

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • tịch(buổi chiều tối)HÀI THANH

Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.