Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
罗拉
罗拉
la lạp
con lăn; trục lăn
1 nghĩa#9909
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con lăn; trục lăn
中圆柱形的转动机器部件,用来压平或运输东西yuánzhùxíng de zhuǎndòng jīqì bùjiàn、yònglái yālì huò yùnshū dōngxi
- 。
Roller là một loại máy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
LIÊN QUAN
罗拉
Phồn thể羅拉
la lạp
con lăn; trục lăn
1 nghĩa#9909
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con lăn; trục lăn
中圆柱形的转动机器部件,用来压平或运输东西yuánzhùxíng de zhuǎndòng jīqì bùjiàn、yònglái yālì huò yùnshū dōngxi
- 。
Roller là một loại máy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.