Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
罗口
罗口
la khẩu
cổ sườn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cổ sườn
- 。
Cổ áo len này rất thoải mái.
- 貳名danh từ
mũi tất; miệng tất
- 。
Cổ của đôi tất này rất thoải mái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ罗口
Phồn thể羅口
la khẩu
cổ sườn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cổ sườn
- 。
Cổ áo len này rất thoải mái.
- 貳名danh từ
mũi tất; miệng tất
- 。
Cổ của đôi tất này rất thoải mái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.