罗口

罗口
luókǒu
la khẩu

cổ sườn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cổ sườn

    • Cổ áo len này rất thoải mái.

  2. danh từ

    mũi tất; miệng tất

    • Cổ của đôi tất này rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • tịch(buổi chiều tối)HÀI THANH

Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.