Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
罗兰
罗兰
la lan
Rô-lan (tên người)
1 nghĩa#14904
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Rô-lan (tên người)
中欧洲人的名字,常见于英国、法国等地ōu zhōu rén de míngzì, chángjiàn yú yīng guó, fǎ guó děng dì
- 。
Roland là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ罗兰
Phồn thể羅蘭
la lan
Rô-lan (tên người)
1 nghĩa#14904
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Rô-lan (tên người)
中欧洲人的名字,常见于英国、法国等地ōu zhōu rén de míngzì, chángjiàn yú yīng guó, fǎ guó děng dì
- 。
Roland là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.