Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
/
罔顾
罔顾
võng cố
phớt lờ; bỏ qua; coi thường
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phớt lờ; bỏ qua; coi thường
- 。
Anh ta phớt lờ sự thật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ罔顾
Phồn thể罔顧
võng cố
phớt lờ; bỏ qua; coi thường
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phớt lờ; bỏ qua; coi thường
- 。
Anh ta phớt lờ sự thật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.