网速

网速
wǎng
võng tốc

tốc độ mạng; tốc độ internet

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tốc độ mạng; tốc độ internet

    • Tốc độ mạng nhà tôi rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.