网警

网警
wǎngjǐng
võng cảnh

cảnh sát mạng; cảnh sát Internet

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh sát mạng; cảnh sát Internet

    • Cảnh sát mạng đang điều tra vụ án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.