网袋

网袋
wǎngdài
võng đại

lưới đựng; túi lưới

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lưới đựng; túi lưới

    • Cái túi lưới này rất nhẹ.

  2. danh từ

    túi lưới

    • Cái túi lưới này rất chắc chắn.

  3. danh từ

    túi lưới; túi mắt cáo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.