网膜

网膜
wǎng
võng mạc

màng lưới

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    màng lưới

    • Võng mạc là một phần của mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.