- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
người nổi tiếng trên mạng; nhân vật ảnh hưởng; KOL
người nổi tiếng trên mạng; nhân vật ảnh hưởng; KOL
Cô ấy là một người nổi tiếng trên mạng.
nổi tiếng trên mạng; hot trên mạng
Cô ấy là một ca sĩ nổi tiếng trên mạng.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
người nổi tiếng trên mạng; nhân vật ảnh hưởng; KOL
người nổi tiếng trên mạng; nhân vật ảnh hưởng; KOL
Cô ấy là một người nổi tiếng trên mạng.
nổi tiếng trên mạng; hot trên mạng
Cô ấy là một ca sĩ nổi tiếng trên mạng.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.