网特

网特
wǎng
võng đặc

bình luận viên mạng được nhà nước tài trợ; tuyên truyền viên trực tuyến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bình luận viên mạng được nhà nước tài trợ; tuyên truyền viên trực tuyến

    • Các bình luận viên mạng đặc biệt lan truyền thông tin sai lệch trên mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.