网点

网点
wǎngdiǎn
võng điểm

chi nhánh; điểm phục vụ

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chi nhánh; điểm phục vụ

    • Ngân hàng này có rất nhiều chi nhánh.

  2. danh từ

    (in ấn) điểm tram; điểm halftone

    • Trên ấn phẩm có rất nhiều chấm lưới.

  3. danh từ

    điểm mạng; nút mạng (máy tính)

    • Ngân hàng có rất nhiều chi nhánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.