- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
chi nhánh; điểm phục vụ
chi nhánh; điểm phục vụ
Ngân hàng này có rất nhiều chi nhánh.
(in ấn) điểm tram; điểm halftone
Trên ấn phẩm có rất nhiều chấm lưới.
điểm mạng; nút mạng (máy tính)
Ngân hàng có rất nhiều chi nhánh.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
chi nhánh; điểm phục vụ
chi nhánh; điểm phục vụ
Ngân hàng này có rất nhiều chi nhánh.
(in ấn) điểm tram; điểm halftone
Trên ấn phẩm có rất nhiều chấm lưới.
điểm mạng; nút mạng (máy tính)
Ngân hàng có rất nhiều chi nhánh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.