网民

网民
wǎngmín
võng dân

cư dân mạng; người dùng Internet

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cư dân mạng; người dùng Internet

    • Nhiều cư dân mạng thích mua sắm trực tuyến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.