网段

网段
wǎngduàn
võng đoạn

dải mạng; đoạn mạng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dải mạng; đoạn mạng

    • IP

      Địa chỉ IP của phân đoạn mạng này là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.