网格

网格
wǎng
võng cách

lưới ô; lưới tọa độ

3 nghĩa#49950
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lưới ô; lưới tọa độ

    • Cái lưới này rất đẹp.

  2. danh từ

    lưới ô; mạng lưới ô vuông

  3. danh từ

    lưới ô; mạng lưới

    • Lưới này rất mịn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.