网架

网架
wǎngjià
võng giá

giá; kệ; khung; (lượng từ cho máy bay, đàn piano...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giá; kệ; khung; (lượng từ cho máy bay, đàn piano...)

    • Cái giá này rất chắc chắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.